Bảng 2. Mô tả của 14 biến kinh tế xã hội thu thập từ 2050 informants ở 25 địa phương của Tây Bắc Nam Mỹ (Colombia, Ecuador, Peru và Bolivia).Biến độc lập biến loại cấp Giới tính danh nghĩa người đàn ông (1); (2) phụ nữ Tuổi liên tục giữa 18 và năm 102 Danh nghĩa dân tộc (1) bản địa; (2) mestizo; (3) Afro-American Kích thước của gia đình (số lượng trẻ em) liên tục giữa 0 và 20 Giáo dục (năm) liên tục giữa 0 và 24 năm Ngôn ngữ sử dụng ngôn ngữ bản địa chỉ trên danh nghĩa (1); (2) chỉ tiếng Tây Ban Nha; (3) tiếng mẹ đẻ và tiếng Tây Ban Nha Tình trạng di cư thứ tự (1) Nonmigrant; (2) nhập cư từ nhóm dân tộc ở vùng sinh thái tương tự; (3) nhập cư từ vùng sinh thái khác Thời gian tại nơi cư trú (năm) liên tục giữa 0,17 và 102 tuổi Trang trại động vật thứ tự (1) không có động vật; (2) vật nuôi phương tiện sinh sống; (3) chăn nuôi thương mại Trang trại kích thước (ha) liên tục giữa 0 và 50 ha Công cụ tự 1) với chi phí thấp (ví dụ như, Dao phay, trục, cung và mũi tên, fishhooks, các công cụ truyền thống nông nghiệp); (2) chi phí trung bình (ví dụ: câu cá lưới, xe đẩy, loại súng/súng trường, plow, nhà phân phối cơ khí hạt giống); (3) chi phí cao (ví dụ như, fumigators, máy kéo, cưa xích, máy bơm nước) Vận chuyển thứ tự (1) không có giao thông vận tải; (2) không tiêu thụ nhiên liệu (ví dụ, đi canoe, xe đạp); (3) tiêu thụ nhiên liệu thấp (ví dụ, xe máy, nhỏ cánh, phía ngoài động cơ); (4) tiêu thụ nhiên liệu cao (ví dụ, xe tải, lớn cánh, phía ngoài động cơ) Kích cỡ nhà (m2) liên tục giữa 8 và 936 m2 Vật liệu xây dựng nhà thứ tự (1) Local nguyên liệu thực vật ≥ 50%; (2) hỗn hợp vật liệu ≥ 50%; (3) vật liệu thương mại nước ngoài ≥ 50% Địa phương danh nghĩa 25
đang được dịch, vui lòng đợi..
