UNIT 4: giáo dục đặc biệtI. cách phát âm. (nguyên âm v:; c: phụ âm)-Ngắn nguyên âm/ɒ /: là những âm thanh của: "o c ++ (c): nóng, lau, cướp, búp bê, kiến thức; ' một ': muốn, những gì, xem, rửa, chất lượng; 'au': xúc xích, súp lơ trắng; -Dài nguyên âm/ɔː /: là những âm thanh của "hoặc (cổng), quặng (ngựa), al(l)(tall), alk(talk), aw(lawn), au(fault), ource(se) (khóa học, nguồn), ough (suy nghĩ) (nhưng: thông qua, kỹ lưỡng, (al) mặc dù, cày...)1. A. Top B. Box C. công việc mất Hơn 2. A. Fond sinh C. một Won mất lưỡi 3. A. Long bài hát B. C. Old mất búp bê4. A. theo công việc B. C. địa lý mất phát triển5. A. Tất cả đi bộ B. C. Những gì nước D. 6. A. nỗ lực thể thao B. C. Trước khi thêm D.7. mùa thu A. B. Watch C. chai mất sai8. chất lượng sinh khủng khiếp A. C. Corner mất mười bốn 9. A. quan trọng sinh Horse C. thể thao mất diễn viên 10. A. gọi sinh Talk C. máy tính đã D. II. ngữ Pháp. 1. những người ra khỏi công việc đang gia tăng.→ Những người thất nghiệp đang gia tăng.2. những người bị vô hiệu hoá cần thêm trợ giúp từ chính phủ.→ Các.. .những chính phủ.3. trẻ có tương lai trong tay của họ.→ People ...................................................................................................... in their hands.4. các bị thương đã được đưa tới bệnh viện bởi một xe cứu thương.→ People ...........................................................................................by an ambulance.5. họ không có học đúng bởi vì họ đã được người nghèo (= vì đói nghèo của họ)→ Their poverty prevented them from having proper schooling.6. He couldn’t continue his tertiary study because of his poor family.→ His poor family ..........................................................................................................7. They couldn’t climb the mountain because of the storm.→ The storm ................................................................................................................8. The plane couldn’t take off because it was foggy.→ The fog .........................................................................................................................9. The children couldn’t swim in the pool because it was too cold.→ The cold weather ...........................................................................................................10. He used to smoke 40 cigarettes a day.→ He no longer smokes 40 cigarettes a day. → He does not smoke 40 cigarettes a day any more (= any longer).11. Liz used to have a motorbike.→ Liz does not ...................................................................................12. There used to be a hotel opposite the station.→ There is .........................................................................................13. We are no longer best friends.→ We used ...........................................................................................14. We live in the countryside now.→ We used ............................................................................................
đang được dịch, vui lòng đợi..
