Tài chính vi mô doanh nhân-ME < 12 tháng: 45% Cho vay nông nghiệp: 35% Dứa @ dài hạn: 14-18 tháng: 40% Rau @ ngắn hạn: 6-10 tháng: 60% Doanh nghiệp nhỏ-SM: 20% Nhỏ kinh doanh @ ngắn hạn: < 12 tháng: 50% HomeMark @ ngắn hạn < 12 tháng: 20% CBE vay @ dài hạn: 18-24 tháng: 30% Tài chính vi mô doanh nhân-ME < 12 tháng: 45% Cho vay nông nghiệp: 35% Dứa @ dài hạn: 14-18 tháng: 40% Rau @ ngắn hạn: 6-10 tháng: 60% Doanh nghiệp nhỏ-SM: 20% Nhỏ kinh doanh @ ngắn hạn: < 12 tháng: 50% HomeMark @ ngắn hạn < 12 tháng: 20% CBE vay @ dài hạn: 18-24 tháng: 30% Số lượng khách hàng tiết kiệm compusory Số lượng khách hàng tự nguyện tiết kiệm (Chung Sức) Tất cả nổi tiết kiệm bắt buộc Tất cả nổi tự nguyện tiết kiệm Số lượng các văn phòng chi nhánh/giao dịch: BO Số lượng cán bộ tín dụng: CO Số lượng khách hàng/CO Số nhân viên: sĩ quan gián tiếp, nhà quản lý Tất cả nhân viên của CO Số khách hàng/nhân viên Tỷ lệ phần trăm của nhân viên: CO/nhân viên Tổng thu nhập từ hoạt động tài chính Tổng thu nhập từ các hoạt động khác Tổng số thu nhập tài chính Tổng chi phí tài chính THU NHẬP RÒNG Cung cấp cho vay giảm Thu nhập tài chính ròng Hoạt động tổng chi phí TỔNG SỐ THU NHẬP TRƯỚC THUẾ THUẾ VAT Thuế thu nhập doanh nghiệp NET HOẠT ĐỘNG THU NHẬP SAU THUẾ Tổng số tài trợ cho các hoạt động THU NHẬP (LỢI NHUẬN/LỖ) Phải thu từ nguồn tài trợ THU NHẬP (LỢI NHUẬN/LỖ) SAU KHI TÀI TRỢ
đang được dịch, vui lòng đợi..
